TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佛寺

Fósì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẬT TỰ

佛寺 nghĩa là chùa Phật giáo.

Nghĩa của 佛寺

Fósì

PHẬT TỰDanh từtên riêng
  1. Chùa Phật giáo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 佛寺

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

佛寺 nghĩa là gì?

佛寺 (fósì) nghĩa là chùa Phật giáo.

佛寺 đọc thế nào?

佛寺 đọc là Fósì (pinyin).

Âm Hán Việt của 佛寺 là gì?

Âm Hán Việt của 佛寺 là "phật tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.