TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

促进

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
cùjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 促進

Âm Hán Việt XÚC TIẾN

促进 nghĩa là thúc đẩy, tiến lên.

Nghĩa của 促进

cùjìn

XÚC TIẾNĐộng từ, Tên riêngphồn thể 促進
  1. Thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 促进

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

促进 nghĩa là gì?

促进 (cùjìn) nghĩa là thúc đẩy, tiến lên.

促进 đọc thế nào?

促进 đọc là cùjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 促进 là gì?

Âm Hán Việt của 促进 là "xúc tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.