促进
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 促進
促进 nghĩa là thúc đẩy, tiến lên.
Nghĩa của 促进
cùjìn
XÚC TIẾNĐộng từ, Tên riêngphồn thể 促進- Thúc đẩy (một ý tưởng hoặc sự nghiệp); tiến lên; tăng cường
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 促进
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
促进 nghĩa là gì?
促进 (cùjìn) nghĩa là thúc đẩy, tiến lên.
促进 đọc thế nào?
促进 đọc là cùjìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 促进 là gì?
Âm Hán Việt của 促进 là "xúc tiến".