TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驱使

qūshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驅使

Âm Hán Việt KHU SỨ

驱使 nghĩa là thúc đẩy, thôi thúc.

Nghĩa của 驱使

qūshǐ

KHU SỨĐộng từphồn thể 驅使
  1. Thúc đẩy
  2. Thôi thúc
  3. Kích thích
  4. Sai khiến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驱使

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

驱使 nghĩa là gì?

驱使 (qūshǐ) nghĩa là thúc đẩy, thôi thúc.

驱使 đọc thế nào?

驱使 đọc là qūshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 驱使 là gì?

Âm Hán Việt của 驱使 là "khu sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.