TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驱动

qūdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驅動

Âm Hán Việt KHU ĐỘNG

驱动 nghĩa là điều khiển, đẩy.

Nghĩa của 驱动

qūdòng

KHU ĐỘNGĐộng từ, Danh từphồn thể 驅動
  1. Điều khiển
  2. Đẩy
  3. Phương tiện truyền động
  4. Cơ chế truyền động (băng hoặc đĩa)
  5. Trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驱动

Đồng nghĩa

Từ ghép có 驱动

Câu hỏi thường gặp

驱动 nghĩa là gì?

驱动 (qūdòng) nghĩa là điều khiển, đẩy.

驱动 đọc thế nào?

驱动 đọc là qūdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 驱动 là gì?

Âm Hán Việt của 驱动 là "khu động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.