驱动
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 驅動
驱动 nghĩa là điều khiển, đẩy.
Nghĩa của 驱动
qūdòng
KHU ĐỘNGĐộng từ, Danh từphồn thể 驅動- Điều khiển
- Đẩy
- Phương tiện truyền động
- Cơ chế truyền động (băng hoặc đĩa)
- Trình điều khiển thiết bị (phần mềm máy tính)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驱动
Đồng nghĩa
Từ ghép có 驱动
Câu hỏi thường gặp
驱动 nghĩa là gì?
驱动 (qūdòng) nghĩa là điều khiển, đẩy.
驱动 đọc thế nào?
驱动 đọc là qūdòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 驱动 là gì?
Âm Hán Việt của 驱动 là "khu động".