TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增进

zēngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 增進

Âm Hán Việt TĂNG TIẾN

增进 nghĩa là thúc đẩy, tăng cường.

Nghĩa của 增进

zēngjìn

TĂNG TIẾNĐộng từphồn thể 增進
  1. Thúc đẩy
  2. Tăng cường
  3. Thúc tiến
  4. Nâng cao (một sự nghiệp, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 增进

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

增进 nghĩa là gì?

增进 (zēngjìn) nghĩa là thúc đẩy, tăng cường.

增进 đọc thế nào?

增进 đọc là zēngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 增进 là gì?

Âm Hán Việt của 增进 là "tăng tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.