俏
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiếu
俏 nghĩa là ưa nhìn, quyến rũ.
Nghĩa của 俏
qiào
TIẾU- Ưa nhìn
- Quyến rũ
- hàng hoá Rất được ưa chuộng
- thông tục Nêm nếm (thức ăn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 俏
Đồng nghĩa
Từ ghép có 俏
Thành ngữ có 俏
- 打情骂俏 — Trêu đùa tình cảm
Câu hỏi thường gặp
俏 nghĩa là gì?
俏 (qiào) nghĩa là ưa nhìn, quyến rũ.
俏 đọc thế nào?
俏 đọc là qiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 俏 là gì?
Âm Hán Việt của 俏 là "tiếu".