TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偷窃

tōuqiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偷竊

Âm Hán Việt DU THIẾT

偷窃 nghĩa là trộm, cắp.

Nghĩa của 偷窃

tōuqiè

DU THIẾTĐộng từphồn thể 偷竊
  1. Trộm
  2. Cắp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 偷窃

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

偷窃 nghĩa là gì?

偷窃 (tōuqiè) nghĩa là trộm, cắp.

偷窃 đọc thế nào?

偷窃 đọc là tōuqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 偷窃 là gì?

Âm Hán Việt của 偷窃 là "du thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.