TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

儿子

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
érzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兒子

Âm Hán Việt NHI TỬ

儿子 nghĩa là con trai.

Nghĩa của 儿子

érzi

NHI TỬDanh từphồn thể 兒子
  1. Con trai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 儿子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 儿子

Câu ví dụ với 儿子

  • 她拥抱了一下儿子,然后让他上床睡觉。 Cô ấy ôm con vào lòng, sau đó để nó ngủ trên giường.Tatoeba #3575605
  • 我将给儿子买块手表。 Tôi sẽ mua một chiếc đồng hồ cho con tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1446905
  • 他们儿子的名字是约翰。 Tāmen érzi de míngzi shì Yuēhàn.Con trai họ tên là John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794020
  • 他儿子想当律师。 Con trai ông ấy muốn trở thành luật sư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4270101
  • 您听见我儿子拉小提琴了吗? Nín tīngjiàn wǒ érzi lā xiǎotíqín le ma?Bạn đã nghe con trai tôi chơi đàn vĩ cầm chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336078
  • 我上机之前打了电话给儿子,叫他去机场接我。 Tôi gọi điện cho con trai tôi trước khi lên máy bay, bảo nó đến sân bay đón tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395900

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

儿子 nghĩa là gì?

儿子 (érzi) nghĩa là con trai.

儿子 đọc thế nào?

儿子 đọc là érzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 儿子 là gì?

Âm Hán Việt của 儿子 là "nhi tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.