兑
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 兌
Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: đoài, đoái
兑 nghĩa là đổi tiền, trao đổi.
Nghĩa của 兑
duì
ĐOÁIphồn thể 兌- Đổi tiền
- Trao đổi
- Thêm (chất lỏng)
- Pha trộn
- Một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho đầm lầy
- ☱
Duì
ĐOÁIphồn thể 兌tên riêng- họ Họ Duì
Từ ghép có 兑
Câu hỏi thường gặp
兑 nghĩa là gì?
兑 (duì, duì) nghĩa là đổi tiền, trao đổi.
兑 đọc thế nào?
兑 đọc là duì (pinyin).
Âm Hán Việt của 兑 là gì?
Âm Hán Việt của 兑 là "đoái".