TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兑

duì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兌

Âm Hán Việt ĐOÁI
Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: đoài, đoái

兑 nghĩa là đổi tiền, trao đổi.

Nghĩa của 兑

duì

ĐOÁIphồn thể 兌
  1. Đổi tiền
  2. Trao đổi
  3. Thêm (chất lỏng)
  4. Pha trộn
  5. Một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho đầm lầy
  6. ☱

Duì

ĐOÁIphồn thể 兌tên riêng
  1. họ Họ Duì

Từ ghép có 兑

Câu hỏi thường gặp

兑 nghĩa là gì?

兑 (duì, duì) nghĩa là đổi tiền, trao đổi.

兑 đọc thế nào?

兑 đọc là duì (pinyin).

Âm Hán Việt của 兑 là gì?

Âm Hán Việt của 兑 là "đoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.