TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兴会

xìnghuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 興會

Âm Hán Việt HỨNG HỘI

兴会 nghĩa là cảm hứng bất chợt, tia sáng tạo.

Nghĩa của 兴会

xìnghuì

HỨNG HỘIDanh từphồn thể 興會
  1. Cảm hứng bất chợt; tia sáng tạo; ý tưởng loé lên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兴会

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

兴会 nghĩa là gì?

兴会 (xìnghuì) nghĩa là cảm hứng bất chợt, tia sáng tạo.

兴会 đọc thế nào?

兴会 đọc là xìnghuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 兴会 là gì?

Âm Hán Việt của 兴会 là "hứng hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.