兹
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 茲
Bộ thủ: 八 (bát) · bộ số 12 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tư, từ, ty
兹 nghĩa là bây giờ, đây.
Nghĩa của 兹
zī
TƯphồn thể 茲- Bây giờ
- Đây
- Này
- Lần
- Năm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 兹
Đồng nghĩa
Từ ghép có 兹
Thành ngữ có 兹
- 兹事体大 — Đây không phải chuyện nhỏ
Câu hỏi thường gặp
兹 nghĩa là gì?
兹 (zī) nghĩa là bây giờ, đây.
兹 đọc thế nào?
兹 đọc là zī (pinyin).
Âm Hán Việt của 兹 là gì?
Âm Hán Việt của 兹 là "tư".