TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

准则

zhǔnzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 準則

Âm Hán Việt CHUẨN TẮC

准则 nghĩa là chuẩn mực, tiêu chuẩn.

Nghĩa của 准则

zhǔnzé

CHUẨN TẮCDanh từphồn thể 準則
  1. Chuẩn mực
  2. Tiêu chuẩn
  3. Tiêu chí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 准则

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

准则 nghĩa là gì?

准则 (zhǔnzé) nghĩa là chuẩn mực, tiêu chuẩn.

准则 đọc thế nào?

准则 đọc là zhǔnzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 准则 là gì?

Âm Hán Việt của 准则 là "chuẩn tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.