TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增加

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
zēngjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG GIA

增加 nghĩa là tăng, tăng thêm.

Nghĩa của 增加

zēngjiā

TĂNG GIAĐộng từ
  1. Tăng; tăng thêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 增加

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 增加

Câu ví dụ với 增加

  • 学生人数一年比一年增加。 Số học sinh mỗi năm một tăng.Tatoeba #3537968

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

增加 nghĩa là gì?

增加 (zēngjiā) nghĩa là tăng, tăng thêm.

增加 đọc thế nào?

增加 đọc là zēngjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 增加 là gì?

Âm Hán Việt của 增加 là "tăng gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.