TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恰巧

qiàqiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁP XẢO

恰巧 nghĩa là tình cờ, vừa hay.

Nghĩa của 恰巧

qiàqiǎo

CÁP XẢOPhó từ
  1. Tình cờ; vừa hay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恰巧

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

恰巧 nghĩa là gì?

恰巧 (qiàqiǎo) nghĩa là tình cờ, vừa hay.

恰巧 đọc thế nào?

恰巧 đọc là qiàqiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 恰巧 là gì?

Âm Hán Việt của 恰巧 là "cáp xảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.