恰好
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
恰好 nghĩa là hoá ra, tình cờ may mắn.
Nghĩa của 恰好
qiàhǎo
CÁP HẢOPhó từ- Hoá ra
- Tình cờ may mắn
- về số lượng, thời gian, kích thước, v.v. Vừa đủ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恰好
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
恰好 nghĩa là gì?
恰好 (qiàhǎo) nghĩa là hoá ra, tình cờ may mắn.
恰好 đọc thế nào?
恰好 đọc là qiàhǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 恰好 là gì?
Âm Hán Việt của 恰好 là "cáp hảo".