TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

恰好

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qiàhǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁP HẢO

恰好 nghĩa là hoá ra, tình cờ may mắn.

Nghĩa của 恰好

qiàhǎo

CÁP HẢOPhó từ
  1. Hoá ra
  2. Tình cờ may mắn
  3. về số lượng, thời gian, kích thước, v.v. Vừa đủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 恰好

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

恰好 nghĩa là gì?

恰好 (qiàhǎo) nghĩa là hoá ra, tình cờ may mắn.

恰好 đọc thế nào?

恰好 đọc là qiàhǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 恰好 là gì?

Âm Hán Việt của 恰好 là "cáp hảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.