TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出尖

chūjiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT TIÊM

出尖 nghĩa là khác thường, nổi bật.

Nghĩa của 出尖

chūjiān

XUẤT TIÊMTính từ, Động từ
  1. Khác thường
  2. Nổi bật
  3. Đáng chú ý

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出尖

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出尖 nghĩa là gì?

出尖 (chūjiān) nghĩa là khác thường, nổi bật.

出尖 đọc thế nào?

出尖 đọc là chūjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 出尖 là gì?

Âm Hán Việt của 出尖 là "xuất tiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.