TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

击

jī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擊

Âm Hán Việt KÍCH
Bộ thủ: 凵 (khảm) · bộ số 17 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: kích

击 nghĩa là đánh, tấn công.

Nghĩa của 击

jī

KÍCHphồn thể 擊
  1. Đánh
  2. Tấn công
  3. Phá vỡ
  4. Tiếng Đài Loan đọc là jí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 击

Đồng nghĩa

Từ ghép có 击

Thành ngữ có 击

  • 声东击西 — Dọa đánh hướng đông, tấn công hướng tây
  • 不堪一击 — Không thể chịu nổi một đòn
  • 乘胜追击 — Tiếp tục chiến thắng và tấn công áp đảo
  • 无懈可击 — Không thể chê trách
  • 旁敲侧击 — Bóng gió
  • 迎头痛击 — Tung đòn tấn công trực diện
  • 以卵击石 — Lấy trứng chọi đá (thành ngữ); cố gắng làm điều không thể
  • 严厉打击 — Giáng một đòn nghiêm trọng
  • 人身攻击 — Công kích cá nhân
  • 击鼓鸣金 — Đánh trống khua chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến hoặc lui
  • 易受攻击 — Dễ bị tấn công
  • 星流电击 — Mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mạnh mẽ
  • 星流霆击 — Mưa sao băng và sấm sét dữ dội (thành ngữ); điềm báo phát triển mãnh liệt
  • 沉重打击 — Đánh mạnh
  • 盎盂相击 — Cãi nhau
  • 相向突击 — Tấn công đột ngột từ hướng đối diện

Câu hỏi thường gặp

击 nghĩa là gì?

击 (jī) nghĩa là đánh, tấn công.

击 đọc thế nào?

击 đọc là jī (pinyin).

Âm Hán Việt của 击 là gì?

Âm Hán Việt của 击 là "kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.