TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

敲

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XAO
Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: sao, khao, ly, kháo, xao

敲 nghĩa là đánh, đập.

Nghĩa của 敲

qiāo

XAO
  1. Đánh
  2. Đập
  3. Gõ
  4. Khều
  5. Gõ cửa
  6. Lừa đảo
  7. Chặt chém

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 敲

Đồng nghĩa

Từ ghép có 敲

Thành ngữ có 敲

  • 敲诈勒索 — Cưỡng đoạt và tống tiền
  • 旁敲侧击 — Bóng gió
  • 敲门砖 — Viên gạch gõ cửa (thành ngữ); ví von: biện pháp tạm thời
  • 敲山震虎 — Cố ý biểu dương sức mạnh để cảnh báo
  • 敲敲打打 — Tạo âm thanh đập liên tục
  • 零敲碎打 — Làm việc không liên tục (thành ngữ); công việc chắp vá
  • 敲边鼓 — Hỗ trợ ai
  • 盎盂相敲 — Cãi nhau
  • 零打碎敲 — Làm việc không có kế hoạch (thành ngữ); công việc làm từng mảnh
  • 敲钉钻脚 — Làm cho chắc chắn gấp đôi

Câu ví dụ với 敲

  • 等等,有人在敲我的门。 Děngděng, yǒurén zài qiāo wǒ de mén.Chờ tí, có ai đang gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #488389

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

敲 nghĩa là gì?

敲 (qiāo) nghĩa là đánh, đập.

敲 đọc thế nào?

敲 đọc là qiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 敲 là gì?

Âm Hán Việt của 敲 là "xao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.