勺
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 勹 (bao) · bộ số 20 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: múc, bao, chước, thược Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)
勺 nghĩa là cái thìa, cái muôi.
Nghĩa của 勺
sháo
THƯỢC- Cái thìa
- Cái muôi
- Viết tắt của 公勺 (gōngsháo), xentilit (đơn vị thể tích)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 勺
Đồng nghĩa
Từ ghép có 勺
Câu hỏi thường gặp
勺 nghĩa là gì?
勺 (sháo) nghĩa là cái thìa, cái muôi.
勺 đọc thế nào?
勺 đọc là sháo (pinyin).
Âm Hán Việt của 勺 là gì?
Âm Hán Việt của 勺 là "thược".