TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匠

jiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỢNG
Bộ thủ: 匚 (hệ) · bộ số 22 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tượng

匠 nghĩa là thợ thủ công, người thợ, bậc thầy.

Nghĩa của 匠

jiàng

TƯỢNG
  1. Thợ thủ công; người thợ
  2. Bậc thầy

Từ ghép có 匠

Thành ngữ có 匠

Câu hỏi thường gặp

匠 nghĩa là gì?

匠 (jiàng) nghĩa là thợ thủ công, người thợ, bậc thầy.

匠 đọc thế nào?

匠 đọc là jiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 匠 là gì?

Âm Hán Việt của 匠 là "tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.