TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

协力

xiélì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 協力

Âm Hán Việt HIỆP LỰC

协力 nghĩa là hợp lực cùng nhau.

Nghĩa của 协力

xiélì

HIỆP LỰCĐộng từphồn thể 協力
  1. Hợp lực cùng nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 协力

Đồng nghĩa

Từ ghép có 协力

Thành ngữ có 协力

  • 齐心协力 — Cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ
  • 同心协力 — Cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực hợp sức

Câu hỏi thường gặp

协力 nghĩa là gì?

协力 (xiélì) nghĩa là hợp lực cùng nhau.

协力 đọc thế nào?

协力 đọc là xiélì (pinyin).

Âm Hán Việt của 协力 là gì?

Âm Hán Việt của 协力 là "hiệp lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.