TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

危害

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
wēihài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUY HẠI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nguy hại” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

危害 nghĩa là gây nguy hại, làm hại.

Nghĩa của 危害

wēihài

NGUY HẠIĐộng từ
  1. Gây nguy hại
  2. Làm hại
  3. Gây nguy hiểm
  4. Tác động có hại
  5. Tổn hại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 危害

Đồng nghĩa

Từ ghép có 危害

Câu hỏi thường gặp

危害 nghĩa là gì?

危害 (wēihài) nghĩa là gây nguy hại, làm hại.

危害 đọc thế nào?

危害 đọc là wēihài (pinyin).

Âm Hán Việt của 危害 là gì?

Âm Hán Việt của 危害 là "nguy hại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.