TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祸害

huòhài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禍害

Âm Hán Việt HỌA HẠI

祸害 nghĩa là thảm họa, tác hại.

Nghĩa của 祸害

huòhài

HỌA HẠIDanh từ, Động từphồn thể 禍害
  1. Thảm họa
  2. Tác hại
  3. Tai họa
  4. Người xấu
  5. Tàn phá
  6. Gây hại
  7. Phá hoại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 祸害

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

祸害 nghĩa là gì?

祸害 (huòhài) nghĩa là thảm họa, tác hại.

祸害 đọc thế nào?

祸害 đọc là huòhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 祸害 là gì?

Âm Hán Việt của 祸害 là "họa hại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.