损伤
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 損傷
损伤 nghĩa là làm hại, hư hỏng.
Nghĩa của 损伤
sǔnshāng
TỔN THƯƠNGĐộng từ, Danh từphồn thể 損傷- Làm hại
- Hư hỏng
- Tổn thương
- Suy giảm
- Mất mát
- Tàn tật
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 损伤
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
损伤 nghĩa là gì?
损伤 (sǔnshāng) nghĩa là làm hại, hư hỏng.
损伤 đọc thế nào?
损伤 đọc là sǔnshāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 损伤 là gì?
Âm Hán Việt của 损伤 là "tổn thương".