TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

损伤

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sǔnshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 損傷

Âm Hán Việt TỔN THƯƠNG

损伤 nghĩa là làm hại, hư hỏng.

Nghĩa của 损伤

sǔnshāng

TỔN THƯƠNGĐộng từ, Danh từphồn thể 損傷
  1. Làm hại
  2. Hư hỏng
  3. Tổn thương
  4. Suy giảm
  5. Mất mát
  6. Tàn tật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 损伤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

损伤 nghĩa là gì?

损伤 (sǔnshāng) nghĩa là làm hại, hư hỏng.

损伤 đọc thế nào?

损伤 đọc là sǔnshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 损伤 là gì?

Âm Hán Việt của 损伤 là "tổn thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.