TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

发难

fānàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 發難

Âm Hán Việt PHÁT NẠN

发难 nghĩa là nổi dậy phản kháng, nêu câu hỏi khó.

Nghĩa của 发难

fānàn

PHÁT NẠNĐộng từphồn thể 發難
  1. Nổi dậy phản kháng
  2. Nêu câu hỏi khó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 发难

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 发难

  • 擢发难数 — Khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu

Câu hỏi thường gặp

发难 nghĩa là gì?

发难 (fānàn) nghĩa là nổi dậy phản kháng, nêu câu hỏi khó.

发难 đọc thế nào?

发难 đọc là fānàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 发难 là gì?

Âm Hán Việt của 发难 là "phát nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.