TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

变节

biànjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 變節

Âm Hán Việt BIẾN TIẾT

变节 nghĩa là phản bội, đào ngũ.

Nghĩa của 变节

biànjié

BIẾN TIẾTĐộng từphồn thể 變節
  1. Phản bội
  2. Đào ngũ
  3. Kẻ phản bội
  4. Thay đổi lập trường chính trị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 变节

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

变节 nghĩa là gì?

变节 (biànjié) nghĩa là phản bội, đào ngũ.

变节 đọc thế nào?

变节 đọc là biànjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 变节 là gì?

Âm Hán Việt của 变节 là "biến tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.