TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口信

kǒuxìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU TÍN

口信 nghĩa là tin nhắn truyền miệng.

Nghĩa của 口信

kǒuxìn

KHẨU TÍNDanh từ
  1. Tin nhắn truyền miệng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 口信

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

口信 nghĩa là gì?

口信 (kǒuxìn) nghĩa là tin nhắn truyền miệng.

口信 đọc thế nào?

口信 đọc là kǒuxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 口信 là gì?

Âm Hán Việt của 口信 là "khẩu tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.