TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叫作

jiàozuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIẾU TÁC

叫作 nghĩa là gọi, được gọi là.

Nghĩa của 叫作

jiàozuò

KHIẾU TÁCĐộng từ
  1. Gọi
  2. Được gọi là

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叫作

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 叫作

  • 日本在日语中也叫作「Nihon」。 Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254549
  • 日本在日语中也叫作"Nihon"。 Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254550

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

叫作 nghĩa là gì?

叫作 (jiàozuò) nghĩa là gọi, được gọi là.

叫作 đọc thế nào?

叫作 đọc là jiàozuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 叫作 là gì?

Âm Hán Việt của 叫作 là "khiếu tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.