名叫
giọng máy của trình duyệt
名叫 nghĩa là gọi là.
Nghĩa của 名叫
míngjiào
DANH KHIẾUĐộng từ- Gọi là
- Tên là
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 名叫
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 名叫
- 请问这条街的街名叫什么? Qǐngwèn zhè tiáo jiē de jiē míngjiào shénme?Xin cho biết tên phố này là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746046
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
名叫 nghĩa là gì?
名叫 (míngjiào) nghĩa là gọi là.
名叫 đọc thế nào?
名叫 đọc là míngjiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 名叫 là gì?
Âm Hán Việt của 名叫 là "danh khiếu".