叫做
giọng máy của trình duyệt
叫做 nghĩa là được gọi là, được biết đến như.
Nghĩa của 叫做
jiàozuò
KHIẾU TỐĐộng từ- Được gọi là; được biết đến như
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叫做
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 叫做
- 他们把她的宝宝叫做珍妮。 Họ đặt tên cho con cô ta là Jenny. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812235
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
叫做 nghĩa là gì?
叫做 (jiàozuò) nghĩa là được gọi là, được biết đến như.
叫做 đọc thế nào?
叫做 đọc là jiàozuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 叫做 là gì?
Âm Hán Việt của 叫做 là "khiếu tố".