TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

累

HSK 2HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 纍

Âm Hán Việt LỤY, LŨY
Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lụy, lũy, luy, lõa

累 nghĩa là mệt, làm việc vất vả.

Nghĩa của 累

lèi

LỤY
  1. Mệt
  2. Làm việc vất vả
  3. Mỏi
  4. Căng thẳng
  5. Kiệt sức
  6. Làm việc chăm chỉ

lěi

LŨY
  1. Tích lũy
  2. Liên lụy hoặc dính líu (cách phát âm Đài Loan lèi)
  3. Liên tục
  4. Lặp đi lặp lại

léi

LŨYphồn thể 纍
  1. Dây
  2. Thắt lại
  3. Quấn quanh

Léi

LŨYphồn thể 纍tên riêng
  1. họ Họ Léi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 累

Đồng nghĩa

Từ ghép có 累

Thành ngữ có 累

  • 日积月累 — Tích luỹ qua thời gian dài
  • 长年累月 — Năm này qua năm khác
  • 连篇累牍 — Dài và tẻ nhạt
  • 成年累月 — Năm này qua năm khác
  • 危如累卵 — Bấp bênh như chồng trứng (thành ngữ); sẵn sàng rơi vỡ bất cứ lúc nào
  • 积年累月 — Năm này qua năm khác
  • 事危累卵 — Sự việc trở thành một chồng trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở thời điểm nguy cấp
  • 果实累累 — Trái đầy cành
  • 积德累功 — Tích lũy đức hạnh và công trạng
  • 积金累玉 — Tích lũy vàng ngọc (thành ngữ); thịnh vượng
  • 罪行累累 — Có tiền án tiền sự dày đặc
  • 长篇累牍 — Rất dài
  • 成千累万 — Hàng nghìn hàng vạn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể

Câu ví dụ với 累

  • 我现在真的很累。 Bây giờ tôi rất là mệt.Tatoeba #9007259
  • 我累得走不动了。 Tôi mệt đến nỗi tôi không thể đi bộ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #403770
  • 我们当时很累。 Chúng tôi đã rất mệt mõi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #984488
  • 你看起来很累。你一定是工作过头了。 Bạn trông có vẻ mệt mỏi đấy nhỉ. Chắc do làm việc quá sức đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8878025
  • 我在午休时间睡了一会儿,因为我太累了。 Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389796
  • 「你累的话怎么不去睡觉?」「因为我现在去睡的话,就会太早醒过来了。」 "Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431925

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

累 nghĩa là gì?

累 (lèi, lěi, léi, léi) nghĩa là mệt, làm việc vất vả.

累 đọc thế nào?

累 đọc là lèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 累 là gì?

Âm Hán Việt của 累 là "lụy, lũy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.