累
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 纍
Bộ thủ: 糸 (ty) · bộ số 120 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: lụy, lũy, luy, lõa
累 nghĩa là mệt, làm việc vất vả.
Nghĩa của 累
lèi
LỤY- Mệt
- Làm việc vất vả
- Mỏi
- Căng thẳng
- Kiệt sức
- Làm việc chăm chỉ
lěi
LŨY- Tích lũy
- Liên lụy hoặc dính líu (cách phát âm Đài Loan lèi)
- Liên tục
- Lặp đi lặp lại
léi
LŨYphồn thể 纍- Dây
- Thắt lại
- Quấn quanh
Léi
LŨYphồn thể 纍tên riêng- họ Họ Léi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 累
Đồng nghĩa
Từ ghép có 累
Thành ngữ có 累
- 日积月累 — Tích luỹ qua thời gian dài
- 长年累月 — Năm này qua năm khác
- 连篇累牍 — Dài và tẻ nhạt
- 成年累月 — Năm này qua năm khác
- 危如累卵 — Bấp bênh như chồng trứng (thành ngữ); sẵn sàng rơi vỡ bất cứ lúc nào
- 积年累月 — Năm này qua năm khác
- 事危累卵 — Sự việc trở thành một chồng trứng (thành ngữ); nghĩa bóng: đang ở thời điểm nguy cấp
- 果实累累 — Trái đầy cành
- 积德累功 — Tích lũy đức hạnh và công trạng
- 积金累玉 — Tích lũy vàng ngọc (thành ngữ); thịnh vượng
- 罪行累累 — Có tiền án tiền sự dày đặc
- 长篇累牍 — Rất dài
- 成千累万 — Hàng nghìn hàng vạn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể
Câu ví dụ với 累
- 我现在真的很累。 Bây giờ tôi rất là mệt.Tatoeba #9007259
- 我累得走不动了。 Tôi mệt đến nỗi tôi không thể đi bộ nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #403770
- 我们当时很累。 Chúng tôi đã rất mệt mõi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #984488
- 你看起来很累。你一定是工作过头了。 Bạn trông có vẻ mệt mỏi đấy nhỉ. Chắc do làm việc quá sức đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8878025
- 我在午休时间睡了一会儿,因为我太累了。 Vào giờ nghỉ trưa, vì quá mệt nên tôi đã chợp mắt một chút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389796
- 「你累的话怎么不去睡觉?」「因为我现在去睡的话,就会太早醒过来了。」 "Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431925
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
累 nghĩa là gì?
累 (lèi, lěi, léi, léi) nghĩa là mệt, làm việc vất vả.
累 đọc thế nào?
累 đọc là lèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 累 là gì?
Âm Hán Việt của 累 là "lụy, lũy".