TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

向来

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiànglái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 向來

Âm Hán Việt HƯỚNG LAI

向来 nghĩa là luôn luôn.

Nghĩa của 向来

xiànglái

HƯỚNG LAIPhó từphồn thể 向來
  1. Luôn luôn (trước đây)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 向来

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

向来 nghĩa là gì?

向来 (xiànglái) nghĩa là luôn luôn.

向来 đọc thế nào?

向来 đọc là xiànglái (pinyin).

Âm Hán Việt của 向来 là gì?

Âm Hán Việt của 向来 là "hướng lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.