TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

周济

zhōujì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 周濟

Âm Hán Việt CHU TẾ

周济 nghĩa là Giúp đỡ người túng thiếu.

Nghĩa của 周济

zhōujì

CHU TẾĐộng từphồn thể 周濟
  1. Giúp đỡ người túng thiếu
  2. Cứu trợ khẩn cấp
  3. Từ thiện
  4. Chu cấp cho họ hàng nghèo
  5. Cũng viết 赒济

Zhōu Jì

CHU TẾĐộng từphồn thể 周濟tên riêng
  1. Chu Tế (1781-1839), nhà văn và nhà thơ thời Thanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 周济

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

周济 nghĩa là gì?

周济 (zhōujì, zhōu jì) nghĩa là Giúp đỡ người túng thiếu.

周济 đọc thế nào?

周济 đọc là zhōujì (pinyin).

Âm Hán Việt của 周济 là gì?

Âm Hán Việt của 周济 là "chu tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.