TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咽

yè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嚥

Âm Hán Việt YẾT
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰口因 Mọi âm Hán Việt của chữ: yết, ế, yến, yên, ân

咽 nghĩa là nghẹn.

Nghĩa của 咽

yè

YẾT
  1. Nghẹn (khi khóc)

yān

  1. Họng; hầu
  2. Eo hẹp

yàn

phồn thể 嚥
  1. Nuốt

yàn

  1. Biến thể của 咽 (yàn)

Từ ghép có 咽

Thành ngữ có 咽

  • 狼吞虎咽 — Ăn ngấu nghiến (thành ngữ); ăn như hổ đói
  • 细嚼慢咽 — Ăn chậm nhai kỹ
  • 扼襟控咽 — Nắm giữ yết hầu (thành ngữ); nghĩa là chiếm giữ cửa ải chiến lược

Câu hỏi thường gặp

咽 nghĩa là gì?

咽 (yè, yān, yàn) nghĩa là nghẹn.

咽 đọc thế nào?

咽 đọc là yè (pinyin).

Âm Hán Việt của 咽 là gì?

Âm Hán Việt của 咽 là "yết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.