咽
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 嚥
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰口因 Mọi âm Hán Việt của chữ: yết, ế, yến, yên, ân
咽 nghĩa là nghẹn.
Nghĩa của 咽
yè
YẾT- Nghẹn (khi khóc)
yān
- Họng; hầu
- Eo hẹp
yàn
phồn thể 嚥- Nuốt
yàn
- Biến thể của 咽 (yàn)
Từ ghép có 咽
Thành ngữ có 咽
Câu hỏi thường gặp
咽 nghĩa là gì?
咽 (yè, yān, yàn) nghĩa là nghẹn.
咽 đọc thế nào?
咽 đọc là yè (pinyin).
Âm Hán Việt của 咽 là gì?
Âm Hán Việt của 咽 là "yết".