响亮
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 響亮
响亮 nghĩa là to và rõ, vang dội.
Nghĩa của 响亮
xiǎngliàng
HƯỞNG LƯỢNGTính từphồn thể 響亮- To và rõ; vang dội
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 响亮
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 响亮
- 行动比语言更响亮。 Hành động quan trọng hơn lời nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886602
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
响亮 nghĩa là gì?
响亮 (xiǎngliàng) nghĩa là to và rõ, vang dội.
响亮 đọc thế nào?
响亮 đọc là xiǎngliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 响亮 là gì?
Âm Hán Việt của 响亮 là "hưởng lượng".