TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

洪亮

hóngliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỒNG LƯỢNG

洪亮 nghĩa là to và rõ, rền vang.

Nghĩa của 洪亮

hóngliàng

HỒNG LƯỢNGTính từ
  1. To và rõ
  2. Rền vang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 洪亮

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

洪亮 nghĩa là gì?

洪亮 (hóngliàng) nghĩa là to và rõ, rền vang.

洪亮 đọc thế nào?

洪亮 đọc là hóngliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 洪亮 là gì?

Âm Hán Việt của 洪亮 là "hồng lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.