TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哼

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
hēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HANH
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: hanh

哼 nghĩa là rên, rú.

Nghĩa của 哼

hēng

HANH
  1. Rên
  2. Rú
  3. Hát ngâm
  4. Ngân nga
  5. Hừ!

Từ ghép có 哼

Câu hỏi thường gặp

哼 nghĩa là gì?

哼 (hēng) nghĩa là rên, rú.

哼 đọc thế nào?

哼 đọc là hēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 哼 là gì?

Âm Hán Việt của 哼 là "hanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.