TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

因缘

yīnyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 因緣

Âm Hán Việt NHÂN DUYÊN

因缘 nghĩa là cơ hội, duyên phận.

Nghĩa của 因缘

yīnyuán

NHÂN DUYÊNDanh từphồn thể 因緣
  1. Cơ hội
  2. Duyên phận
  3. Mối quan hệ tiền định
  4. Phật giáo Nhân duyên chính và phụ
  5. Chuỗi nhân quả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 因缘

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

因缘 nghĩa là gì?

因缘 (yīnyuán) nghĩa là cơ hội, duyên phận.

因缘 đọc thế nào?

因缘 đọc là yīnyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 因缘 là gì?

Âm Hán Việt của 因缘 là "nhân duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.