来宾
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 來賓
来宾 nghĩa là khách, một người đến thăm.
Nghĩa của 来宾
láibīn
LAI TÂNDanh từ, Tên riêngphồn thể 來賓- Khách
- Một người đến thăm
Láibīn
LAI TÂNDanh từ, Tên riêngphồn thể 來賓tên riêng- Thành phố cấp địa khu Lai Tân ở Quảng Tây
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来宾
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
来宾 nghĩa là gì?
来宾 (láibīn, láibīn) nghĩa là khách, một người đến thăm.
来宾 đọc thế nào?
来宾 đọc là láibīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 来宾 là gì?
Âm Hán Việt của 来宾 là "lai tân".