TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

来宾

láibīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 來賓

Âm Hán Việt LAI TÂN

来宾 nghĩa là khách, một người đến thăm.

Nghĩa của 来宾

láibīn

LAI TÂNDanh từ, Tên riêngphồn thể 來賓
  1. Khách
  2. Một người đến thăm

Láibīn

LAI TÂNDanh từ, Tên riêngphồn thể 來賓tên riêng
  1. Thành phố cấp địa khu Lai Tân ở Quảng Tây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 来宾

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

来宾 nghĩa là gì?

来宾 (láibīn, láibīn) nghĩa là khách, một người đến thăm.

来宾 đọc thế nào?

来宾 đọc là láibīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 来宾 là gì?

Âm Hán Việt của 来宾 là "lai tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.