TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

嘶叫

sījiào giọng máy của trình duyệt

嘶叫 nghĩa là ngựa hí, kêu hí.

Nghĩa của 嘶叫

sījiào

Động từ
  1. Ngựa hí
  2. Kêu hí
  3. La hét

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 嘶叫

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

嘶叫 nghĩa là gì?

嘶叫 (sījiào) nghĩa là ngựa hí, kêu hí.

嘶叫 đọc thế nào?

嘶叫 đọc là sījiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.