返回
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
返回 nghĩa là trở về, quay lại.
Nghĩa của 返回
fǎnhuí
PHẢN HỒIĐộng từ- Trở về
- Quay lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 返回
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
返回 nghĩa là gì?
返回 (fǎnhuí) nghĩa là trở về, quay lại.
返回 đọc thế nào?
返回 đọc là fǎnhuí (pinyin).
Âm Hán Việt của 返回 là gì?
Âm Hán Việt của 返回 là "phản hồi".