TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

返回

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fǎnhuí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẢN HỒI

返回 nghĩa là trở về, quay lại.

Nghĩa của 返回

fǎnhuí

PHẢN HỒIĐộng từ
  1. Trở về
  2. Quay lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 返回

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

返回 nghĩa là gì?

返回 (fǎnhuí) nghĩa là trở về, quay lại.

返回 đọc thế nào?

返回 đọc là fǎnhuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 返回 là gì?

Âm Hán Việt của 返回 là "phản hồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.