TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

回归

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
huíguī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 回歸

Âm Hán Việt HỒI QUY

回归 nghĩa là trở về, rút lui.

Nghĩa của 回归

huíguī

HỒI QUYĐộng từphồn thể 回歸
  1. Trở về
  2. Rút lui
  3. Hồi quy (thống kê)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 回归

Đồng nghĩa

Từ ghép có 回归

Thành ngữ có 回归

Câu hỏi thường gặp

回归 nghĩa là gì?

回归 (huíguī) nghĩa là trở về, rút lui.

回归 đọc thế nào?

回归 đọc là huíguī (pinyin).

Âm Hán Việt của 回归 là gì?

Âm Hán Việt của 回归 là "hồi quy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.