TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

绘

huì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 繪

Âm Hán Việt HỘI
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hội

绘 nghĩa là vẽ, tô vẽ, miêu tả, phác họa.

Nghĩa của 绘

huì

HỘIphồn thể 繪
  1. Vẽ; tô vẽ
  2. Miêu tả; phác họa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绘

Đồng nghĩa

Từ ghép có 绘

Thành ngữ có 绘

  • 绘声绘色 — Sinh động và đầy màu sắc (thành ngữ); chân thực và sống động

Câu hỏi thường gặp

绘 nghĩa là gì?

绘 (huì) nghĩa là vẽ, tô vẽ, miêu tả, phác họa.

绘 đọc thế nào?

绘 đọc là huì (pinyin).

Âm Hán Việt của 绘 là gì?

Âm Hán Việt của 绘 là "hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.