绘
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 繪
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hội
绘 nghĩa là vẽ, tô vẽ, miêu tả, phác họa.
Nghĩa của 绘
huì
HỘIphồn thể 繪- Vẽ; tô vẽ
- Miêu tả; phác họa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 绘
Đồng nghĩa
Từ ghép có 绘
Thành ngữ có 绘
- 绘声绘色 — Sinh động và đầy màu sắc (thành ngữ); chân thực và sống động
Câu hỏi thường gặp
绘 nghĩa là gì?
绘 (huì) nghĩa là vẽ, tô vẽ, miêu tả, phác họa.
绘 đọc thế nào?
绘 đọc là huì (pinyin).
Âm Hán Việt của 绘 là gì?
Âm Hán Việt của 绘 là "hội".