TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

处分

chǔfèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 處分

Âm Hán Việt XỬ PHÂN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

处分 nghĩa là kỷ luật ai đó, trừng phạt.

Nghĩa của 处分

chǔfèn

XỬ PHÂNĐộng từ, Danh từphồn thể 處分
  1. Kỷ luật ai đó
  2. Trừng phạt
  3. Xử lý kỷ luật
  4. Xử lý (một vấn đề)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 处分

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

处分 nghĩa là gì?

处分 (chǔfèn) nghĩa là kỷ luật ai đó, trừng phạt.

处分 đọc thế nào?

处分 đọc là chǔfèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 处分 là gì?

Âm Hán Việt của 处分 là "xử phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.