TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

治

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỊ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “trị” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: trị, trì

治 nghĩa là quản lý, cai trị.

Nghĩa của 治

zhì

TRỊ
  1. Quản lý
  2. Cai trị
  3. Kiểm soát
  4. Điều hành
  5. Khai thác (sông ngòi)
  6. Điều trị (bệnh)
  7. Tiêu diệt (sâu bệnh)
  8. Trừng phạt
  9. Nghiên cứu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 治

Đồng nghĩa

Từ ghép có 治

Thành ngữ có 治

  • 励精图治 — Cố gắng làm cho đất nước mạnh mẽ và thịnh vượng
  • 文治武功 — Thành tựu chính trị và quân sự
  • 齐家治国 — Tề gia trị quốc
  • 治丝益棼 — Ngh. cố gỡ rối sợi tơ chỉ làm chúng rối hơn
  • 臻于郅治 — Đạt đến cảnh giới trị nước hoàn hảo

Câu ví dụ với 治

  • 我的病给他治好了。 Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029366

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

治 nghĩa là gì?

治 (zhì) nghĩa là quản lý, cai trị.

治 đọc thế nào?

治 đọc là zhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 治 là gì?

Âm Hán Việt của 治 là "trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.