TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夜晚

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yèwǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DẠ VÃN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

夜晚 nghĩa là ban đêm.

Nghĩa của 夜晚

yèwǎn

DẠ VÃNDanh từ
  1. Ban đêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 夜晚

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 夜晚

  • 他在读书中度过夜晚. anh ấy dành cả buổi tối đọc sách (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #347116
  • 夜晚很长,不是吗? Đêm cũng dài quá ha? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334431

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

夜晚 nghĩa là gì?

夜晚 (yèwǎn) nghĩa là ban đêm.

夜晚 đọc thế nào?

夜晚 đọc là yèwǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 夜晚 là gì?

Âm Hán Việt của 夜晚 là "dạ vãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.