TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宵

xiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊU
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêu

宵 nghĩa là đêm.

Nghĩa của 宵

xiāo

TIÊU
  1. Đêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宵

Đồng nghĩa

Từ ghép có 宵

Thành ngữ có 宵

  • 通宵达旦 — Qua đêm đến sáng (thành ngữ); cả đêm dài
  • 宵衣旰食 — Mặc trước khi trời sáng và không ăn trước khi trời tối
  • 良宵美景 — Đêm đẹp, cảnh đẹp

Câu hỏi thường gặp

宵 nghĩa là gì?

宵 (xiāo) nghĩa là đêm.

宵 đọc thế nào?

宵 đọc là xiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 宵 là gì?

Âm Hán Việt của 宵 là "tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.