头颅
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 頭顱
头颅 nghĩa là đầu, hộp sọ.
Nghĩa của 头颅
tóulú
ĐẦU LÔDanh từphồn thể 頭顱- Đầu
- Hộp sọ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 头颅
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
头颅 nghĩa là gì?
头颅 (tóulú) nghĩa là đầu, hộp sọ.
头颅 đọc thế nào?
头颅 đọc là tóulú (pinyin).
Âm Hán Việt của 头颅 là gì?
Âm Hán Việt của 头颅 là "đầu lô".