头
Phồn thể: 頭
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đầu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
头 nghĩa là đầu, kiểu tóc, tóc.
Nghĩa của 头
tóu
ĐẦUphồn thể 頭- Đầu
- Kiểu tóc; tóc
- Trên cùng
- Cuối
- Đoạn còn lại
- Tàn dư
- Trưởng
- Sếp
- Mặt
- Phương diện
- Đầu tiên
- Dẫn đầu
- Lượng từ cho heo hoặc gia súc
tou
ĐẦUphồn thể 頭- Hậu tố cho danh từ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 头
Đồng nghĩa
Từ ghép có 头
Thành ngữ có 头
- 从头到尾 — Từ đầu đến cuối
- 垂头丧气 — Cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản
- 埋头苦干 — Vùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc
- 事到临头 — Khi mọi việc lên đến đỉnh điểm
- 头晕眼花 — Hoa mắt chóng mặt (thành ngữ); chóng mặt và mắt mờ
- 焦头烂额 — Đầu bị cháy xém nặng (do cố dập lửa)
- 出人头地 — Nổi bật giữa những người đồng trang lứa
- 披头散发 — Tóc tai bù xù
- 三天两头 — Hai lần mỗi ba ngày (thành ngữ); gần như mỗi ngày
- 头晕目眩 — Bị choáng váng
- 崭露头角 — Bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ); nổi bật một cách rực rỡ
- 晕头转向 — Mơ hồ và mất phương hướng
- 探头探脑 — Thò đầu ra nhìn xung quanh
- 彻头彻尾 — Từ đầu đến đuôi (thành ngữ); triệt để
- 劈头盖脸 — Bổ đầu che mặt (thành ngữ); nghĩa bóng: xối xả (mưa rơi, v.v.)
- 三头六臂 — Có ba đầu sáu tay
- 千头万绪 — Vô vàn việc phải giải quyết
- 改头换面 — Thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích)
- 大难临头 — Đang đối mặt với tai họa sắp xảy ra
- 灰头土脸 — Đầu và mặt bẩn thỉu
Câu ví dụ với 头
- 在今年头3个月中,我军消灭敌军五万五。 Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.Tatoeba #3538012
- 他的头撞到了一根柱子。 Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #889315
- 今天早晨被头给疼醒了。 Sáng nay tôi tỉnh giấc vì cơn đau đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2518643
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
头 nghĩa là gì?
头 (tóu, tou) nghĩa là đầu, kiểu tóc, tóc.
头 đọc thế nào?
头 đọc là tóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 头 là gì?
Âm Hán Việt của 头 là "đầu".