TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

奉迎

fèngyíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤNG NGHÊNH

奉迎 nghĩa là chào đón, nịnh nọt.

Nghĩa của 奉迎

fèngyíng

PHỤNG NGHÊNHĐộng từ
  1. kính ngữ Chào đón
  2. Nịnh nọt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 奉迎

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

奉迎 nghĩa là gì?

奉迎 (fèngyíng) nghĩa là chào đón, nịnh nọt.

奉迎 đọc thế nào?

奉迎 đọc là fèngyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 奉迎 là gì?

Âm Hán Việt của 奉迎 là "phụng nghênh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.